thanhtra.edu.vn - Thông Tin Kiến Thức Bổ Ích

Tiếng Anh 11 Unit 1: Từ vựng Từ vựng A long and healthy life – Kết nối tri thức với cuộc sống

Tháng mười một 28, 2025 by thanhtra.edu.vn

Bạn đang xem bài viết Tiếng Anh 11 Unit 1: Từ vựng Từ vựng A long and healthy life – Kết nối tri thức với cuộc sống tại Thanhtra.edu.vn  bạn có thể truy cập nhanh thông tin cần thiết tại phần mục lục bài viết phía dưới.

Từ vựng Unit 1 lớp 11 Global success là tài liệu vô cùng hữu ích, giúp các em học sinh lớp 11 chuẩn bị bài học trước khi đến lớp thật tốt.

Từ vựng Tiếng Anh 11 Global Success Unit 1 được trình bày rất chi tiết, sinh động gồm cả bảng từ vựng, ngữ pháp kèm theo một số câu hỏi ôn luyện. Qua đó sẽ giúp các em tiếp thu từ mới một cách tự nhiên. Vậy dưới đây là trọn bộ Từ vựng Unit 1 lớp 11 Global success A long and healthy life mời các bạn cùng theo dõi tại đây. Bên cạnh đó các bạn xem thêm: bài tập tiếng Anh 11 Unit 1 Global success, File nghe Tiếng Anh 11 Global Success.

Mục Lục Bài Viết

Toggle
  • I. Từ vựng Unit 1 lớp 11: A long and healthy life
  • II. Ngữ pháp tiếng Anh 11 Unit 1 A long and healthy life
  • III. Bài tập ôn luyện từ vựng Unit 1 lớp 11

I. Từ vựng Unit 1 lớp 11: A long and healthy life

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. ageing process (n)

 

: quá trình lão hóa

2. anti-ageing food (n)

 

: thức ăn chống lão hóa

3. be attributed to

/əˈtrɪbjuːt/

: quy cho

4. boost (v)

/buːst/

: đẩy mạnh, nâng lên

5. consume (v)

/kənˈsjuːm

: tiêu thụ

6. consumption (n)

/kənˈsʌmpʃn/

: sự tiêu thụ

7. diet (n)

/ˈdaɪət/

: chế độ ăn kiêng

8. dietary (a)

/ˈdaɪətəri/

: thuộc chế độ ăn kiêng

9. go/be on a diet

 

: đang thực hiện chế độ ăn kiêng

11. immune system (n)

/ɪˈmjuːn ˈsɪstəm/

: hệ thống miễn dịch

11. life expectancy (n)

/laɪf ɪkˈspektənsi/

: tuổi thọ trung bình

12. longevity (n)

/lɒnˈdʒevəti/

: tuổi thọ

13. make sense to sb

 

: làm cho ai đó hiểu rõ cái gì

14. meditation (n)

/ˌmedɪˈteɪʃn/

: sự điều đình, sự hòa giải

15. natural remedy

/ˈnætʃrəl ˈremədi/

: phương pháp trị liệu dựa vào thiên nhiên

16. nutrition (n)

/njuˈtrɪʃn/

: sự dinh dưỡng

17. nutritious (a)

/njuˈtrɪʃəs/

: có chất dinh dưỡng

18. obesity (n)

/əʊˈbiːsəti/

: béo phì

19. prescription (n)

/prɪˈskrɪpʃn/

: đơn thuốc, toa

20. prescription medicine (n)

/prɪˈskrɪpʃn – ˈmedsn/

: thuốc do bác sĩ kê đơn

21. precaution (n)

/prɪˈkɔːʃn/

: sự phòng ngừa, đề phòng

22. relieve (v)

/rɪˈliːv/

: làm dịu đi, làm mất đi (cơn đau, …)

23. remedy (n) (+ for sth)

/ˈremədi/

: phương thuốc, thuốc cứu chữa

24. stress-free (adj)

/stress – fri:/

: không bị căng thẳng

25. workout (n)

/ˈwɜːkaʊt/

: tập luyện

Khám Phá Thêm:   Kinh nghiệm đánh War trong Clash of Clans hiệu quả

II. Ngữ pháp tiếng Anh 11 Unit 1 A long and healthy life

1. Quá khứ đơn – Simple past

a. Với động từ “tobe”

(+) S + was/ were + 0

(-) S + wasn’t/ weren’t + 0

(?) Was/ Were + S + O?

2. Với động từ thường

(+) S+ Ved

(-) S + didn’t + V + 0

(?) Did + S + V + O?

2. Hiện tại hoàn thành – Present perfect

Cấu trúc

(+) S + have/ has + PII

(-) S + haven’t/ hasn’t + PII

(?) Have/ Has + S + PII?

III. Bài tập ôn luyện từ vựng Unit 1 lớp 11

Mark the letter A, B, c, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

1. The specialist cautioned his patients to avoid drinking too many sugary drinks.

A. yelled
B. boycotted
C. punished
D. warned

2. Jane was the centre of attention when she wore and elegant dress at the party.

A. stylish
B. difficult
C. unattractive
D. tiring

3. To stay healthy, make sure you obtain a variety of vitamins and minerals.

A. permit
B. stimulate
C. consume
D. assimilate

4. A series of programs have been broadcast to raise public awareness of healthy living.

A. people’s
B. teenagers’
C. adolescents’
D. residents’

5. Lack of water and nutrients has impended the growth of these cherry tomato plants.

A. promoted
B. assisted
C. realized
D. prevented

ĐÁP ÁN 

1. D

2. A

3. C

4. A

5. D

Cảm ơn bạn đã xem bài viết Tiếng Anh 11 Unit 1: Từ vựng Từ vựng A long and healthy life – Kết nối tri thức với cuộc sống tại Thanhtra.edu.vn bạn có thể bình luận, xem thêm các bài viết liên quan ở phía dưới và mong rằng sẽ giúp ích cho bạn những thông tin thú vị.

Khám Phá Thêm:   Lời bài hát Em tên là gì
  • Share on Facebook
  • Tweet on Twitter
  • Share on LinkedIn

Bài Viết Liên Quan

Cách nhập GiftCode game Làng lá phiêu lưu ký
Hướng dẫn cài đặt và thiết lập cho phần mềm lập trình Python
Cách tạo và cài nhạc chuông cho iPhone bằng iTunes
Bài viết trước: « Đánh giá Trường THPT Chuyên tỉnh Lào Cai có tốt không?
Bài viết tiếp theo: Hướng dẫn quét mã QR trên ảnh bằng Zalo »

Primary Sidebar

Công Cụ Hôm Nay

  • Thời Tiết Hôm Nay
  • Tử Vi Hôm Nay
  • Lịch Âm Hôm Nay
  • Lịch Thi Đấu Bóng Đá Hôm Nay
  • Giá Vàng Hôm Nay
  • Tỷ Giá Ngoaị Tệ Hôm Nay
  • Giá Xăng Hôm Nay
  • Giá Cà Phê Hôm Nay

Công Cụ Online

  • Photoshop Online
  • Casio Online
  • Tính Phần Trăm (%) Online
  • Giải Phương Trình Online
  • Ghép Ảnh Online
  • Vẽ Tranh Online
  • Làm Nét Ảnh Online
  • Chỉnh Sửa Ảnh Online
  • Upload Ảnh Online
  • Paint Online
  • Tạo Meme Online
  • Chèn Logo Vào Ảnh Online

Bài viết mới

  • Đánh giá Trường THPT Đỗ Huy Liêu tỉnh Nam Định có tốt không?
  • Cách nhập GiftCode game Làng lá phiêu lưu ký
  • Đánh giá Trường THPT Thanh Miện III Hải Dương có tốt không
  • Hướng dẫn cài đặt và thiết lập cho phần mềm lập trình Python
  • Cách tạo và cài nhạc chuông cho iPhone bằng iTunes
  • Đánh giá Trường THPT Tây Trà – Quảng Ngãi có tốt không?
  • Hướng dẫn cài đặt và chụp ảnh bằng B612
  • Bài thơ Vịnh khoa thi Hương Lễ xướng danh khoa Đinh Dậu
  • Đánh Giá Trường THPT Cửa Ông Tỉnh Quảng Ninh Có Tốt Không?
  • Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 1 Bài ôn tập tiếng Anh lớp 1 cho bé

Copyright © 2025 · Thanhtra.edu.vn - Blog Thông Tin Kiến Thức Bổ Ích Vsports Luck888 Okvip